Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 駐車trú xa
- 1
(sự) đỗ xe, đậu xe
Việc đỗ xe... ở nơi nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자동차 등을 일정한 곳에 세움.
Chị tôi lái xe chưa thạo nên mất nhiều thời gian để đỗ xe.
Siêu thị này thiếu chỗ đỗ xe nên đi phương tiện công cộng sẽ tốt hơn đi xe riêng.