Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

주스

juseu[주스]Sơ cấp · TOPIK IĐồ uống

nước trái cây, nước ép hoa quả

Danh từGốc Hán: juice

  1. 1

    nước trái cây, nước ép hoa quả

    Nước ép từ trái cây hay rau củ. Hoặc thức uống được làm bằng những thứ đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 과일이나 채소에서 짜낸 즙. 또는 그것으로 만든 음료.

    • Anh ấy nói cà phê có hại cho sức khỏe rồi gọi một ly nước cam.

    • Lũ trẻ khát nước lấy nước ép mát lạnh trong tủ lạnh ra rót một cốc uống.