Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 調理điều lý
- 1
điều dưỡng
Chăm sóc cơ thể để lấy lại sức khỏe hoặc làm cho khỏi bệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건강을 되찾도록 몸을 보살피거나 병을 낫게 함.
Jisu định sau khi sinh sẽ về nhà mẹ đẻ để ở cữ.
Mẹ chồng dặn con dâu phải ở cữ cho cẩn thận.
- 2
việc nấu ăn, cách nấu ăn
Việc sử dụng nguyên liệu để chế biến thức ăn. Hoặc phương pháp hay quá trình đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재료를 이용하여 음식을 만듦. 또는 그 방법이나 과정.
Minjun đã nấu nướng một cách hợp vệ sinh.
Đầu bếp đã mua nguyên liệu cần thiết để nấu ăn.