Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

병실

byeongsil[병실]Trung cấp · TOPIK II

phòng bệnh, buồng bệnh

Danh từGốc Hán: 病室bệnh thất

  1. 1

    phòng bệnh, buồng bệnh

    Phòng bệnh nhân nằm khi nhập viện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 병원에 입원한 환자가 지내는 방.

    • Phòng bệnh của bệnh viện đó có cơ sở vật chất tốt.

    • Jisu cầm hoa đến phòng bệnh thăm bạn.