Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 敵địch

  1. 1

    địch

    Đối phương, người mà muốn đánh nhau hoặc gây hại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 싸우거나 해치려고 하는 상대.

    • Khi họ chạm trán kẻ thù, bầu không khí căng thẳng bao trùm.

    • Một đơn vị mai phục sâu trong núi rồi tập kích quân địch.

  2. 2

    kẻ thù

    (cách nói ẩn dụ) Yếu tố gây hại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 해를 끼치는 요소.

    • Ăn quá nhiều là kẻ thù của việc ăn kiêng.

    • Phim truyền hình hay trở thành kẻ thù của tôi khi học bài.

  3. 3

    đối thủ

    Phía đối phương, người mà phân định thắng thua với mình trong thi đấu hay trận đấu...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경기나 시합 등에서 승부를 겨루는 상대편.

    • Chúng tôi phân tích chiến thuật của đối thủ để chuẩn bị cho trận đấu tiếp theo.

    • Cầu thủ này thực lực vượt trội, không có ai có thể là đối thủ.