Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 工事công sự
- 1
công trình
Việc xây mới hoặc sửa tòa nhà hay công trình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시설이나 건물 등을 새로 짓거나 고침.
Do công trình thay đường ống nước, nước máy bị cắt suốt hai ngày.
Bảo tàng đã hoàn thành công trình tu sửa kéo dài một năm và khoác lên diện mạo mới.