Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사이

khoảng cách, cự li

Danh từ

  1. 1

    khoảng cách, cự li

    Cự li hay không gian từ một vật thể đến vật thể khác, hoặc từ một nơi tới nơi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 물체에서 다른 물체까지 또는 한곳에서 다른 곳까지의 거리나 공간.

    • Tôi lao vào giữa khe cửa tàu điện ngầm đang đóng để lên vội, thế là áo bị kẹt vào khe cửa.

    • Muốn huýt sáo thì phải chụm tròn môi và thổi không khí qua khe hở đó.

  2. 2

    giữa, trong, suốt

    Trong khoảng từ khi nào đó tới khi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 때부터 다른 때까지의 동안.

    • Lâu rồi mới gặp cháu, trong khoảng thời gian không gặp cháu đã cao vọt lên.

    • Mỗi ngày chỉ ngủ được bốn tiếng mà làm việc liên tục, chỉ trong chớp mắt mặt tôi đã có nếp nhăn.

  3. 3

    trong khoảng, khoảng thời gian

    Khoảng trống hay sự dư giả về thời gian để làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 할 시간적인 틈이나 여유.

    • Từ khi đi làm ở công ty, trước cuối tuần tôi chẳng có lúc nào để nghỉ.

    • Thức trắng đêm làm bài tập bị dồn, tôi đến thẳng trường mà không có lúc nào chợp mắt.

  4. 4

    quan hệ

    Quan hệ kết giao với nhau hoặc mức độ có tình cảm do quen biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 맺은 관계나 사귀어서 정이 든 정도.

    • Vì chuyện cỏn con mà tôi và bạn làm nhau phật lòng, cuối cùng quan hệ trở nên xa cách.

    • Ngay cả giữa những người bạn thân quen nhau từ nhỏ cũng có những phép lịch sự cơ bản cần giữ.