Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자식

con, con cái

Danh từGốc Hán: 子息tử tức

  1. 1

    con, con cái

    Con trai và con gái. Hoặc con trai hay con gái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아들과 딸, 또는 아들이나 딸.

    • Gia đình tôi gồm bố mẹ, vợ và ba đứa con.

    • Nuôi dạy con cái tử tế không phải ai cũng làm được.

  2. 2

    bé con

    (cách nói dễ thương) Đứa trẻ nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (귀엽게 이르는 말로) 어린아이.

    • Cái thằng nhóc này, đáng yêu quá đi.

    • Thằng nhóc này, ngoan quá đi!