Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

의미

ý nghĩa, nghĩa

Danh từGốc Hán: 意味ý vị

  1. 1

    ý nghĩa, nghĩa

    Ý nghĩa mà lời nói, bài văn hay kí hiệu… thể hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 글, 기호 등이 나타내는 뜻.

    • Bài anh ấy viết không đúng ngữ pháp nên hoàn toàn không hiểu được ý nghĩa.

    • Có những từ dù âm hoàn toàn giống nhau nhưng lại mang ý nghĩa hoàn toàn khác.

  2. 2

    ý nghĩa

    Nghĩa sâu xa ẩn chứa bên trong việc, hành động, hiện tượng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 일, 행동, 현상 등에 숨어 있는 속뜻.

    • Trong thơ của anh ấy, hoa được dùng với ý nghĩa là người phụ nữ đẹp.

    • Seung-gyu đang suy nghĩ kỹ xem Jisu nói câu đó với ý gì.

  3. 3

    ý nghĩa

    Giá trị hay tầm quan trọng mà việc, hành động hay hiện tượng nào đó có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 일, 행동, 현상 등이 지닌 가치나 중요성.

    • Ý nghĩa của bố đối với gia đình chúng tôi là rất lớn.

    • Tôi quyết định coi trọng ý nghĩa của việc được tham gia cuộc thi, không bận tâm đến kết quả.