Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

음료수

eumnyosu[음뇨수]Sơ cấp · TOPIK IĐồ uống

nước uống

Danh từGốc Hán: 飮料水ẩm liệu thủy

  1. 1

    nước uống

    Nước để uống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마시는 물.

    • Vì hạn hán nặng nề, làng khó kiếm được dù chỉ một giọt nước uống.

    • Nước ngầm chảy từ trên núi xuống rất sạch nên mọi người đều dùng làm nước uống.

  2. 2

    thức uống, nước giải khát

    Chất lỏng được uống để giải khát hoặc vì có vị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 갈증을 풀기 위해서 또는 맛이 있어서 마시는 액체.

    • Các cầu thủ thi đấu xong uống nước ngọt ừng ực.

    • Đang khát nước, tôi mua một chai nước ngọt từ máy bán hàng tự động uống.