Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소풍

cắm trại, dã ngoại

Danh từGốc Hán: 逍風/消風tiêu phong

  1. 1

    cắm trại, dã ngoại

    Việc đi dã ngoại để ngắm cảnh hoặc chơi trò chơi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경치를 즐기거나 놀이를 하기 위하여 야외에 나갔다 오는 일.

    • Vì trời mưa nên buổi dã ngoại dự định hôm nay bị dời sang ngày mai.

    • Gia đình tôi định cuối tuần đi chơi ở công viên giải trí.