Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Định từ

  1. 1

    cả, tất cả

    Toàn bộ. Hoặc mọi thứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전부의. 또는 모두의.

    • Tuyết rơi suốt đêm nên cả thế gian trắng xóa.

    • Nhân dịp lễ tết, cả gia đình đã quây quần dùng bữa.