Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 機械cơ giới
- 1
máy
Thiết bị hay dụng cụ làm một việc nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 일을 하는 도구나 장치.
Máy vừa chạy, khúc gỗ đặt trên bàn máy đã bị cắt ra thành những kích cỡ nhất định.
Nhà máy có thêm một cỗ máy nên nhân viên làm việc thoải mái hơn.
- 2
thợ, máy, rô bốt
(cách nói ẩn dụ) Người làm việc nào đó thuần thục và chính xác như cái máy. Hoặc người làm việc nào đó lặp đi lặp lại, trùng lặp như cái máy.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 기계처럼 정확하고 능숙하게 어떤 일을 하는 사람. 또는 기계처럼 반복적으로 되풀이해서 어떤 일을 하는 사람.
Yumin như cái máy, đã vẽ đến bức thứ năm cùng một bức tranh giống hệt nhau.
Giáo sư Kim có phải là cỗ máy viết luận văn không mà nghe nói chỉ tháng trước đã viết năm bài.
- 3
cái máy
(cách nói ẩn dụ) Người hành động không liên quan đến ý muốn hay suy nghĩ của bản thân.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 자신의 생각이나 의지와는 상관없이 행동하는 사람.
Jisu chẳng qua chỉ là cỗ máy sống theo những gì bố mẹ bảo.
Dù không thích công việc nhưng anh ấy không bỏ được công ty và sống như một cỗ máy kiếm tiền.