Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 五ngũ
- 1
năm
Số cộng thêm một vào bốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사에 일을 더한 수.
Hai cộng ba bằng năm.
Năm phần mười là một nửa.
2.Định từGốc Hán: 五
- 1
năm
Thuộc năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다섯의.
Trợ lý Kim bắt đầu chuẩn bị về từ năm phút trước giờ tan làm.
Người ta nói ấn tượng đầu tiên được quyết định trong vòng năm giây sau khi gặp người đó.
- 2
thứ năm
Thuộc thứ năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다섯 번째의.
Trang bốn và trang năm của cuốn sách có ghi thông điệp tác giả gửi đến độc giả.
Thầy giáo xếp số thứ tự học sinh theo chiều cao, tôi thấp nên lúc nào cũng không quá số năm.
3.Thán từ
- 1
ồ
Âm thanh phát ra thể hiện cảm xúc ngạc nhiên hay hân hoan.
Định nghĩa tiếng Hàn: 놀라움, 반가움 등의 느낌을 나타내는 소리.
Ôi, trời ơi! Sao lại có chuyện như thế này?
Ôi, Chúa ơi! Xin hãy cứu giúp những con người đáng thương này.