Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 百bách
- 1
một trăm, 100
Số gấp mười lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 열 배가 되는 수.
Số người tập trung ở buổi họp lớp đã vượt quá một trăm.
Đội chúng tôi đã thắng trăm trận như một, thắng tất cả các trận.
2.Định từGốc Hán: 百
- 1
một trăm
Thuộc về số gấp mười lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 열 배가 되는 수의.
Trang trại của ông tôi có đến một trăm con lợn.
Giáo sư Kim đã tặng một trăm cuốn sách cho thư viện trường đại học.
3.Danh từGốc Hán: bag
- 1
(bag) túi
Túi xách hay túi có thể cho đồ vật vào mang đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 넣어 들고 다닐 수 있는 가방이나 주머니.
Chiếc túi này trông nhỏ nhưng đựng được khá nhiều đồ.
Yeong-su cho ví và điện thoại di động vào túi.