Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
thưa, trình
Thưa chuyện với người lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 웃어른에게 말씀을 드리다.
Cháu trai thưa hỏi ông giờ nào tiện rồi đến thăm ông.
Học sinh thưa hỏi thầy ngày nghỉ hè rồi lên kế hoạch du lịch.
- 2
chào hỏi
Chào hỏi người lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 웃어른에게 인사를 드리다.
Người con trai hỏi thăm sức khỏe bố và thưa rằng dịp lễ sẽ về quê.
Tốt nghiệp đã lâu, Jisu muốn đến thăm và chào hỏi thầy giáo.