Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 便安tiện an
- 1
sự bình an, sự thanh thản
Việc cơ thể hay tinh thần thoải mái và tốt đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 마음이 편하고 좋음.
Trưởng phòng Yang mệt mỏi vì công việc nên đã lên kế hoạch du lịch để tâm hồn được thư thái.
Khách sạn chúng tôi cung cấp dịch vụ tốt nhất vì sự thoải mái và hài lòng của quý khách.