Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여성

phụ nữ, giới nữ

Danh từGốc Hán: 女性nữ tính

  1. 1

    phụ nữ, giới nữ

    Người nữ có thể sinh con khi trưởng thành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어른이 되어 아이를 낳을 수 있는 여자.

    • Dạo này số phụ nữ không sinh con đang tăng lên.

    • Mẹ tôi mỗi năm hai lần đến bệnh viện chuyên khoa phụ nữ để khám ung thư vú.

  2. 2

    giống cái

    Từ được dùng khi phân biệt từ ngữ theo giới tính trong ngữ pháp của ngôn ngữ phương Tây.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서양 언어의 문법에서, 단어를 성에 따라 구별할 때 쓰는 말의 하나.

    • Trong tiếng Pháp, bia là danh từ giống cái.

    • Tiếng Đức có mạo từ khác nhau cho số ít giống cái và số ít giống đực.