Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 男性nam tính
- 1
nam giới, đàn ông
Giới không thể sinh con, hoặc người lớn mang giới tính đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아기를 낳지 못하는 성, 또는 그런 성을 가진 어른이 된 사람.
Phần lớn con người trên thế giới có thể được phân chia thành nam hoặc nữ.
Ông tôi có tư tưởng nam giới là ưu việt nên chỉ thích con trai.
- 2
giống đực
Từ dùng khi phân biệt từ theo giới tính, trong ngữ pháp của các ngôn ngữ phương Tây.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서양 언어의 문법에서, 단어를 성에 따라 구별할 때 쓰는 말의 하나.
Trong tiếng Đức, "tự do" là danh từ giống cái, còn "cái chết" là danh từ giống đực.
Mạo từ trong tiếng Tây Ban Nha phân biệt cả giống cái, giống đực, số ít, số nhiều nên số lượng hơi nhiều.