Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
hôm qua
Ngày trước của ngày hôm nay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오늘의 하루 전날.
Hôm qua là sinh nhật tôi mà đến hôm nay tôi mới nhớ ra.
Hôm qua trời nắng nhưng hôm nay trời mưa.
- 2
ngày nào
Thời gian đã qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지나간 때.
Vì chuyện đẩy tôi vào đường cùng, người bạn của hôm qua đã trở thành kẻ thù của hôm nay.
Nếu không tỉnh táo mà tiêu tiền hoang phí thì người giàu của hôm qua có thể trong chốc lát trở thành kẻ ăn mày của hôm nay.
2.Phó từ
- 1
hôm qua
Vào ngày trước của ngày hôm nay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오늘의 하루 전날에.
Việc này lẽ ra phải xong từ hôm qua.
Quán ăn hôm qua tôi đến hôm nay đóng cửa.