Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
ba
Từ dùng để chỉ hay gọi cha trong tình huống không cần nghi thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 격식을 갖추지 않아도 되는 상황에서 아버지를 이르거나 부르는 말.
Tôi giống mẹ nhiều, còn em tôi thì giống bố như đúc.
Con gái tôi bảo trong số các ông bố của bạn bè nó, tôi là người đẹp trai nhất.
- 2
bố…, ba…
Từ chủ yếu gắn vào sau tên của con cái, dùng để chỉ hay gọi người đàn ông có con, liên quan đến con cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 자녀 이름 뒤에 붙여 자녀가 있는 남자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Bố của Jisu nổi tiếng trong các bà mẹ là người chu đáo với gia đình.
Bố của Seung-gyu được điều chuyển công tác ra nước ngoài nên cả gia đình Seung-gyu phải di cư.