Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

씨

anh, chị, cô, chú, cậu

1.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 氏chi

  1. 1

    anh, chị, cô, chú, cậu

    Từ dùng để chỉ hay gọi trân trọng người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그 사람을 높여 부르거나 이르는 말.

    • Tôi đã đến văn phòng tìm nhưng chị Kim Ji-su không có ở chỗ.

    • Chị Yu-min, chị ăn cơm chưa?

      Tôi vẫn chưa ăn ạ.

2.Danh từ

  1. 1

    hạt

    Vật chất cứng có bên trong quả của thực vật, về sau nảy mầm và lớn lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 식물의 열매 속에 있는, 앞으로 싹이 터서 자라게 될 단단한 물질.

    • Mùa xuân đến, người nông dân gieo hạt giống ngũ cốc xuống ruộng.

    • Bọn trẻ vừa ăn dưa hấu vừa chơi trò nhổ hạt dưa thật xa.

  2. 2

    giống

    Thứ trở thành nguồn gốc để sinh ra động vật và sinh sản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동물을 낳아 번식시키는 근원이 되는 것.

    • Bố cho bò cái phối giống để nó có thể mang thai bê con.

    • Ông Kim khoe những con ngựa trong chuồng của mình đều là giống tốt.

  3. 3

    hạt giống

    (cách nói ẩn dụ) Nguồn gốc có thể lớn lên về sau này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 앞으로 커질 수 있는 근원.

    • Việc thầy Kim thiên vị Seung-gyu đã trở thành mầm mống bất mãn cho các học sinh khác.

    • Số tiền vay vội đã giải quyết được nỗi lo trước mắt, nhưng món nợ ấy lại trở thành mầm mống của nỗi lo khác.

  4. 4

    dòng giống

    (cách nói hạ thấp) Huyết thống của gia đình nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 어떤 가문의 혈통.

    • Đại quan Kim coi thường nô bộc, cho rằng dòng giống quý tộc và thường dân vốn khác nhau.

    • Mọi người xì xào về hai anh em cùng cha khác mẹ rằng khác dòng giống nên tính cách cũng quá khác nhau.