Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 心情tâm tình
- 1
tâm trạng, tâm tư
Tình cảm hay suy nghĩ có trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 가지고 있는 감정과 생각.
Là nhà lãnh đạo một đất nước thì phải thấu hiểu hoàn cảnh và tâm tư của người nghèo.
Tâm trạng khi phải chia tay người mình yêu có lẽ không thể diễn tả hết bằng lời.
- 2
lòng dạ, tấm lòng
Thái độ dụng tâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음을 쓰는 태도.
Thầy giáo quý Yumin vì tính tình em hiền lành.
Bà tôi thường nói phải có tâm tính tốt thì làm việc gì cũng suôn sẻ.