Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

심정

simjeong[심정]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

tâm trạng, tâm tư

Danh từGốc Hán: 心情tâm tình

  1. 1

    tâm trạng, tâm tư

    Tình cảm hay suy nghĩ có trong lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 가지고 있는 감정과 생각.

    • Là nhà lãnh đạo một đất nước thì phải thấu hiểu hoàn cảnh và tâm tư của người nghèo.

    • Tâm trạng khi phải chia tay người mình yêu có lẽ không thể diễn tả hết bằng lời.

  2. 2

    lòng dạ, tấm lòng

    Thái độ dụng tâm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음을 쓰는 태도.

    • Thầy giáo quý Yumin vì tính tình em hiền lành.

    • Bà tôi thường nói phải có tâm tính tốt thì làm việc gì cũng suôn sẻ.