Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

날리다

nallida[날리다]Trung cấp · TOPIK II

bị bay

1.Động từ

  1. 1

    bị bay

    Bị bay vào không trung do gió thổi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공중에서 바람을 타고 움직이게 되다.

    • Những cánh hoa bay theo gió khiến con phố trở thành một khung cảnh vô cùng đẹp.

    • Seunggyu vừa bật quạt, giấy tờ trên bàn bắt đầu bay tán loạn.

2.Động từ

  1. 1

    thổi bay

    Làm cho di chuyển từ vị trí nào đó sang vị trí khác trong tình trạng lơ lửng trên không trung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공중에 뜬 상태로 어떤 위치에서 다른 위치로 움직이게 하다.

    • Mẹ liên tục xua đuổi ruồi trên mâm cơm.

    • Ảo thuật gia biến tờ giấy đang cầm thành chim bồ câu rồi thả bay lên không trung.

  2. 2

    làm bay, cho bay

    Làm cho vật thể nào đó dịch chuyển hoặc phát tán ra theo ngọn gió.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체가 바람을 따라 움직이거나 흩어지게 하다.

    • Mẹ tà váy bay phấp phới chạy đến bên tôi.

    • Sự kiện bắt đầu bằng việc thả những quả bóng bay đủ màu lên cao.

  3. 3

    nổi danh, nổi tiếng

    Tên tuổi được biết đến rộng rãi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이름 등이 널리 알려지게 하다.

    • Seunggyu, người nổi danh nhờ ca hát ở trường, đã trở thành ca sĩ.

    • Nghe nói hồi trẻ bố tôi từng nổi danh nhờ nhảy.

  4. 4

    làm mất sạch, làm mất hết

    Mất hoặc làm tiêu tan toàn bộ tài sản hay thông tin do mắc sai lầm

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못하여 가진 재산이나 자료 등을 모두 잃거나 없애다.

    • Ông tôi đã nướng sạch cả căn nhà cuối cùng vào cờ bạc.

    • Anh tôi bắt đầu kinh doanh mà không có kế hoạch kỹ lưỡng nên chỉ mất trắng tiền.