Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    sự hít thở

    Việc người hay động vật hít vào và thở ra không khí bằng mũi hay miệng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 코 또는 입으로 공기를 들이마시고 내쉬는 것.

    • Đứa trẻ thở hổn hển vội vàng chạy đến chỗ tôi.

    • Không khí trong phòng ngột ngạt quá, tôi không thở nổi.

  2. 2

    độ tươi

    Trạng thái hay sức sống mà rau quả như cải thảo không mất tươi mà cứng cáp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배추와 같은 채소가 생기를 잃지 않고 빳빳한 상태나 기운.

    • Để muối kimchi, mẹ đang ngâm cải thảo vào nước muối cho mềm.

    • Có lẽ đã hái từ ruộng về lâu rồi nên rau bày ra đã héo nhiều.