Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 消化tiêu hóa
- 1
sự tiêu hóa
Sự phân giải thức ăn đã ăn trong bụng rồi hấp thụ làm chất dinh dưỡng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 먹은 음식물을 뱃속에서 분해하여 영양분으로 흡수함.
Đồ ăn không tiêu nên bụng tôi thấy khó chịu.
Hình như sau khi ăn cơm mà uống sikhye tráng miệng thì tôi tiêu hóa tốt hơn.
- 2
sự lĩnh hội, sự hấp thu
(cách nói ẩn dụ) Việc hiểu đúng mức kiến thức hay kỹ thuật... đã học rồi làm thành thứ của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 배운 지식이나 기술 등을 제대로 이해해서 자기 것으로 만듦.
Chúng ta đã tiếp nhận văn hóa ngoại lai và tiêu hóa nó thành văn hóa riêng của mình.
Người học trò đã tiếp thu trọn vẹn kỹ thuật học từ thầy thành của riêng mình.
- 3
sự dung hòa, sự hài hòa
(cách nói ẩn dụ) Việc làm cho cái thường khó hòa hợp được hòa hợp tốt bởi đặc tính riêng.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 보통 어울리기 힘든 것을 고유의 특성으로 인하여 잘 어울리게 함.
Jisu có gu thời trang xuất sắc nên mặc đồ gì cũng hợp.
Youngju nhận một vai diễn khó nhưng đã thể hiện xuất sắc nên trở thành diễn viên hàng đầu.
- 4
sự xử lý, sự giải quyết
(cách nói ẩn dụ) Sự giải quyết hay xử lý công việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 일을 해결하거나 처리함.
Trưởng phòng Kim có năng lực làm việc tốt nên xử lý tốt mọi việc được giao.
Chú ấy có thể lực tốt đến mức mỗi ngày chỉ ngủ ba tiếng mà vẫn hoàn thành công việc được giao không sai sót.