Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한숨

thở dài, thở phào

Danh từ

  1. 1

    thở dài, thở phào

    Hít hơi dài và thở ra khi lo lắng hoặc yên lòng sau khi căng thẳng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 걱정이 있을 때나 긴장했다가 마음을 놓을 때 길게 몰아서 내쉬는 숨.

    • Seunggyu than thở về số phận của mình bằng giọng đầy tiếng thở dài.

    • Suýt soát thoát khỏi tai nạn giao thông, Jisu bất giác thở phào một cái.