Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수준

trình độ, tiêu chuẩn

Danh từGốc Hán: 水準thủy chuẩn

  1. 1

    trình độ, tiêu chuẩn

    Mức độ trở thành tiêu chuẩn phán đoán giá trị hay chất lượng… của sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 가치나 질 등을 판단하는 기준이 되는 정도.

    • Cử tri mong muốn một nền chính trị có chất lượng cao.

    • Giáo viên phải cố gắng giảng dạy phù hợp với trình độ kiến thức của học sinh.

  2. 2

    mức tiêu chuẩn

    Tiêu chuẩn thường được xem là mức độ thông thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일반적으로 보통 정도라고 생각되는 기준.

    • Khả năng đọc của học sinh đó dưới mức trung bình.

    • Khách sạn này tự hào có cơ sở vật chất trên mức tiêu chuẩn so với giá cả.