Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 松 편tùng + 편
- 1
bánh songpyeon
Một loại bánh tteok hình bán nguyệt được lót lá thông rồi đem hấp cách thủy, vỏ bánh được làm bằng bột gạo, nhân bánh được làm bằng đậu đỏ, đậu nành, hoặc hạt mè (vừng).
Định nghĩa tiếng Hàn: 쌀가루를 반죽하여 팥, 콩, 깨 등에서 하나를 골라 안에 넣고 반달 모양으로 빚어서 솔잎을 깔고 찐 떡.
Đến Trung thu, gia đình tôi ngồi quây quần cùng nặn bánh songpyeon.
Ngày nay đến Trung thu cũng không có nhiều nhà tự tay nặn bánh songpyeon ăn.