Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

과자

gwaja[과자]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

bánh ngọt, bánh quy

Danh từGốc Hán: 菓子quả tử

  1. 1

    bánh ngọt, bánh quy

    Thức ăn nhẹ được làm bằng cách cho đường, sữa và một số gia vị khác vào bột mì hay bột gạo rồi chiên/rán hoặc nướng lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밀가루나 쌀가루 등에 우유, 설탕 등을 넣고 반죽하여 굽거나 튀긴 간식.

    • Seunggyu thích bánh kẹo nên ngày nào cũng mua ăn vặt.

    • Cặp của Yumin đi dã ngoại đựng đầy bánh kẹo.