Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소파

ghế trường kỉ, ghế dài, ghế sô-fa

Danh từGốc Hán: sofa

  1. 1

    ghế trường kỉ, ghế dài, ghế sô-fa

    Ghế mềm và dài, có thể ngồi và dựa lưng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 등을 기대고 앉을 수 있는, 길고 푹신한 의자.

    • Cứ đến Chủ nhật là chồng tôi nằm dài trên ghế sô-pha xem tivi.

    • Bố mẹ ăn xong thì ngồi cạnh nhau trên ghế sô-pha ăn trái cây.