Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사업

việc làm ăn kinh doanh

Danh từGốc Hán: 社業xã nghiệp

  1. 1

    việc làm ăn kinh doanh

    Việc kinh doanh tổ chức nào đó để đạt lợi ích kinh tế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경제적 이익을 얻기 위하여 어떤 조직을 경영하는 일.

    • Anh ấy kiếm được nhiều tiền nhờ kinh doanh lông thú.

    • Vị giám đốc làm ăn rất lớn ấy dư dả về kinh tế.

  2. 2

    công tác, dự án

    Hoạt động xã hội thực hiện có tổ chức với mục đích khác không phải là tiền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이 아닌 다른 목적을 가지고 조직적으로 하는 사회 활동.

    • Anh ấy đã quyên góp toàn bộ tài sản, mong được dùng cho công tác từ thiện.

    • Nhà thờ chúng tôi đều đặn thực hiện các hoạt động truyền giáo như giúp đỡ người nghèo và cấp học bổng.