Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 熱心 히nhiệt tâm + 히
- 1
một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
Một cách dành hết tâm trí cho việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 온 정성을 다하여.
Cô ấy có thể thành công là nhờ đã nỗ lực chăm chỉ đến vậy.
Cậu ấy là học sinh học tiếng Hàn rất chăm chỉ, đến mức học cả sau giờ học.