Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사람

con người

Danh từ

  1. 1

    con người

    Thực thể có thể suy nghĩ, làm ra ngôn ngữ và công cụ, sống tạo nên xã hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각할 수 있으며 언어와 도구를 만들어 사용하고 사회를 이루어 사는 존재.

    • Con người là loài động vật biết suy nghĩ.

    • Điểm khác biệt giữa con người và động vật là con người sử dụng ngôn ngữ.

  2. 2

    người

    Cá thể thuộc gia đình, tổ chức hoặc khu vực nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지역이나 집안, 조직에 속한 자.

    • Bọn trẻ tò mò nhìn người phương Tây lần đầu chúng thấy.

    • Nếu là người Hàn Quốc thì hầu hết đều đã từng thấy muối kim chi.

  3. 3

    người, con người

    Thực thể có tư cách hay nhân cách nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 자격이나 인격을 갖춘 존재.

    • Thầy giáo nói đất nước càng khó khăn thì việc đào tạo con người càng quan trọng.

    • Bà luôn lo lắng cho chú tôi, người sa vào rượu chè cờ bạc mà không sống ra người.

  4. 4

    con người

    Tính chất hay nhân cách.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 성질이나 인격.

    • Minjun là người tốt bụng nên không biết từ chối nhờ vả của bạn bè.

    • Trưởng phòng Kim là người mềm mỏng nên không quản lý được cấp dưới cho ra hồn.