Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cửa hàng bánh mỳ
Cửa hàng làm và bán bánh mỳ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빵을 만들어 파는 가게.
Chúng tôi đói quá nên tạm vào tiệm bánh mì trước.
Chủ tiệm bánh mì nướng đủ loại bánh từ sáng sớm.