Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

식당

sikdang[식땅]Sơ cấp · TOPIK INơi ăn uống

phòng ăn, nhà ăn

Danh từGốc Hán: 食堂thực đường

  1. 1

    phòng ăn, nhà ăn

    Phòng làm trong tòa nhà để có thể ăn uống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물 안에 식사를 할 수 있게 만든 방.

    • Nhà ăn ký túc xá nơi tôi ở phục vụ bánh mì và sữa cho bữa sáng.

    • Chuông báo giờ ăn trưa vừa reo là bọn trẻ đổ xô đến nhà ăn học sinh.

  2. 2

    quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng

    Cửa hàng làm và bán thức ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 만들어 파는 가게.

    • Lâu lắm rồi gia đình tôi mới đi ăn ngoài, ở một nhà hàng Trung Quốc trong khu phố.

    • Có tin đồn quán ăn mới mở gần trường nấu ăn rất ngon.