Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bàn rượu, bàn nhậu
Nơi ngồi chơi và uống rượu. Hoặc nơi chuẩn bị sẵn mâm rượu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 술을 마시는 자리.
Sau khi đánh bắt xong, thuyền trưởng mở tiệc rượu cho các thủy thủ.
Khi anh trai trở thành công tố viên, bố đã mở tiệc rượu đãi hàng xóm.