Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비바람

mưa gió, gió mưa

Danh từ

  1. 1

    mưa gió, gió mưa

    Mưa và gió.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비와 바람.

    • Tòa nhà bằng đá bị mưa gió bào mòn qua năm tháng càng thêm phần thú vị.

    • Cái cây kia đã lặng lẽ chịu đựng mưa gió ở cùng một chỗ suốt hơn một trăm năm.

  2. 2

    mưa gió, mưa bão

    Mưa trút mạnh và gió thổi mạnh kèm theo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 세차게 내리는 비와 함께 강하게 부는 바람.

    • Ngôi nhà che chở chúng ta khỏi mưa bão.

    • Anh ấy vượt qua mưa bão dữ dội để tìm đến nơi cần đến.