Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: video
- 1
hình
Hình ảnh đối ứng với âm thanh trên tivi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 텔레비전에서, 음성과 대응되는 영상.
Ca sĩ đó hát không hay nhưng gương mặt xinh và nhảy giỏi nên rất ăn hình trên video.
Muốn xem tivi ban đêm thì phải vặn nhỏ âm lượng để khỏi đánh thức cả nhà và chỉ xem hình thôi.
- 2
băng video
Băng ghi lại hình ảnh và âm thanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 영상과 소리를 기록한 테이프.
Cả ngày chẳng có việc gì làm, buồn chán nên tôi thuê mấy cuốn băng video về xem.
Lâu lắm mới dọn dẹp nhà cửa, tôi tìm thấy cuốn băng video quay hồi đám cưới.
- 3
đầu video, máy video
Thiết bị phát lại hình ảnh và âm thanh đã ghi trong băng video hoặc ghi lại hình ảnh và âm thanh mới vào băng video.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비디오테이프에 들어 있는 영상과 소리를 재생하거나 새로운 영상과 소리를 비디오테이프에 기록하는 장치.
Tôi nối đầu video với tivi để xem chương trình đã ghi.
Đầu video đang chạy thì băng bên trong bị kẹt nên màn hình đứng hình luôn.