Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비다

trống không, trống rỗng

Động từ

  1. 1

    trống không, trống rỗng

    Không có bất kì ai hoặc không có bất cứ thứ gì trong không gian nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 공간에 아무도, 혹은 아무것도 없다.

    • Chuyển đồ đạc đi rồi, căn nhà trống trơn.

    • Tự dưng bực bội, tôi đá cái lon rỗng.

  2. 2

    tay không, người không

    Trở nên không có cái cầm trên tay. Trở nên không có của cải mang trên người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손에 쥔 것이 없게 되다. 몸에 지닌 재물이 없게 되다.

    • Khi anh ta bước ra khỏi sòng bạc, tay trắng không còn gì.

    • Đời người là tay trắng đến rồi tay trắng ra đi.

  3. 3

    trống, rảnh

    Thời gian còn lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 남다.

    • Mẹ bảo cuối tuần sau cả nhà sẽ đi du lịch nên hãy để trống thời gian.

    • Mình ăn trưa lúc nào nhỉ?

      Mình rảnh từ một rưỡi. Được không?

  4. 4

    hời hợt

    Sự chú ý hay sự canh chừng trở nên lỏng lẻo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주의나 경계가 허술하게 되다.

    • Nhân lúc bảo vệ lơi lỏng, trộm đã đột nhập.

    • Việc đổi ca của người canh gác kéo dài nên xuất hiện kẽ hở trong việc canh gác.