Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 房phòng
- 1
phòng
Không gian ngăn quanh tường để con người sống hoặc làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 살거나 일을 하기 위해 벽을 둘러서 막은 공간.
Ngôi nhà mới chuyển đến là nhà có ba phòng.
Seung-gyu nói phòng mình chật rồi nằng nặc đòi chị đổi phòng cho.