Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

재미있다

jaemiitda[재미읻따]Sơ cấp · TOPIK I

thú vị

Tính từ

  1. 1

    thú vị

    Có cảm giác vui vẻ và sảng khoái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 즐겁고 유쾌한 느낌이 있다.

    • Với người cha là nhà toán học, sách lý thuyết toán học khó và phức tạp lại là cuốn sách thú vị nhất.

    • Seung-gyu, người mơ ước làm phi hành gia, đã xem phim khoa học viễn tưởng rất thích thú.