Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
khuya
Đêm về khuya.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밤이 깊다.
Ngày nào Seunggyu cũng làm việc đến tận đêm khuya khi cả nhà đã ngủ.
Lâu lắm tôi mới đi du lịch với bạn bè, chúng tôi trò chuyện đến tận khuya và có khoảng thời gian thật vui.