Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바나나

banana[바나나]Sơ cấp · TOPIK ITrái cây

quả chuối

Danh từGốc Hán: banana

  1. 1

    quả chuối

    Một loại trái cây nhiệt đới có hình dáng dài và cong, vỏ màu vàng dễ lột (bóc) và có thịt bên trong màu trắng mềm và ngọt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길고 굽은 모양으로 껍질이 노랗고 잘 벗겨지며 흰 살이 달고 부드러운 열대 과일.

    • Đứa bé ném chuối cho con khỉ trong sở thú.

    • Chuối tiện ở chỗ chỉ cần bóc vỏ bằng tay là ăn được ngay.