Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
vặn, xoay, ngoái (đầu,cổ)
Quay hướng của cơ thể hay một phần cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 몸 한 부분의 방향을 꼬아 돌리다.
Jisu xoay đầu sang nhìn tôi.
Người phụ nữ đang vặn người như chiếc quẩy để tập yoga.
- 2
vặn, xoay, mở
Quay những cái như đinh, vòi hay núm tay cầm để kích hoạt đồ vật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나사나 꼭지, 손잡이 등을 돌리다.
Tôi vặn vòi nước để rửa tay.
Mẹ vặn van bếp ga để chuẩn bị bữa tối.
- 3
mở, vặn
Tác động vào các chi tiết như vòi nước làm cho nước chảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수도와 같은 장치를 작동시켜 물이 나오게 하다.
Mẹ mở nước rửa bát.
Tôi vặn vòi sen mở nước và đứng dưới dòng nước xối xuống.
- 4
mở, vặn
Kích hoạt chi tiết hay máy móc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기계나 장치를 작동시키다.
Trời nóng đến mức không bật điều hòa thì không chịu nổi.
Ti vi bật to quá nên tôi không nghe rõ lời bố nói.