Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

딸기

ttalgi[딸기]Sơ cấp · TOPIK ITrái cây

dâu tây

Danh từ

  1. 1

    dâu tây

    Loài cây lâu năm ra quả màu đỏ có hạt bám ở bên ngoài, dây bò vươn trên mặt đất. Hoặc quả đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 줄기가 땅 위로 뻗으며, 겉에 씨가 박혀 있는 빨간 열매가 열리는 여러해살이풀. 또는 그 열매.

    • Chúng tôi ra vườn dâu hái những quả dâu tây chín đỏ.

    • Tôi rửa dâu tây, ăn luôn một ít, phần còn lại làm mứt.