Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Phó từ
- 1
vừa mới
Ngay lúc này.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 지금.
Bưu kiện chờ mãi bấy lâu vừa mới đến.
Tôi vừa mới ngủ dậy và rửa mặt xong.
- 2
vừa lúc, đúng lúc
Đúng lúc đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 그때.
Đúng lúc anh ấy vừa định ra khỏi phòng thì chuông điện thoại reo.
Đúng lúc thầy điểm danh thì bạn tôi vừa bước vào lớp.
2.Phó từ
- 1
một cách dữ dội, một cách dồn dập
Một cách rất nghiêm trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 심하게.
Anh trai đánh túi bụi em nên em òa khóc.
Anh ấy cứ cười nắc nẻ từ nãy như người vừa thấy điều gì thú vị lắm.
- 2
một cách tuỳ tiện, một cách bừa bãi
một cách cẩu thả, tùy tiện
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무렇게나 함부로.
Khi ra ngoài tôi ăn mặc chỉn chu hết mức, còn ở nhà thì mặc bừa bãi.
Jisu có xu hướng giữ gìn đồ của mình cẩn thận nhưng lại dùng đồ của người khác bừa bãi.