Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 都市đô thị
- 1
thành phố, đô thị
Khu vực trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị và có nhiều người sinh sống ở đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정치, 경제, 문화의 중심이 되고 사람이 많이 사는 지역.
Chỉ toàn ở quê, nay ra thành phố thấy người đông mà đường sá cũng rất phức tạp.
Seoul là thành phố có tốc độ tăng dân số cao nhất cả nước và cũng tiếp nhận nhiều dân nhập cư từ bên ngoài nhất.