Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

덜

kém hơn, ít hơn, thua, không bằng

Phó từ

  1. 1

    kém hơn, ít hơn, thua, không bằng

    Mức độ yếu hơn đối tượng so sánh hoặc tiêu chuẩn nào đó, dưới đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비교의 대상이나 어떤 기준보다 정도가 약하게, 그 이하로.

    • Seung-gyu chưa tỉnh ngủ hẳn đã đi vào phòng tắm rửa mặt.

    • Đến tận ngày trước kỳ thi Ji-su vẫn đọc chưa xong sách nên bắt đầu sốt ruột.