Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대화

sự đối thoại, cuộc đối thoại

Danh từGốc Hán: 對話đối thoại

  1. 1

    sự đối thoại, cuộc đối thoại

    Việc mặt đối mặt nhau và trò chuyện. Hoặc câu chuyện như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마주 대하여 이야기를 주고받음. 또는 그 이야기.

    • Anh ấy là người bạn rất hợp chuyện với tôi.

    • Chúng tôi trò chuyện suốt đêm và giải tỏa những hiểu lầm bấy lâu nay.